字舟Zizhou
通
Học chữ · Cấp 2

通

PinyintōngHán Việtthông
Động từ · Tính từ

thông; đi qua; thông suốt

10 nétBộ 辵Cấp 2Viết cấp 243 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 通 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 通

11 từ
交通jiāotōnggiao thông; vận tải
普通pǔtōngbình thường; phổ thông; thông thường
通过tōngguòđi qua; thông qua; vượt qua
通知tōngzhīthông báo
普通话pǔtōnghuàQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
通常tōngchángthường; thông thường
通信tōng∥xìntrao đổi thư từ
通知书tōngzhīshūthông báo bằng văn bản
沟通gōutōngkết nối; liên kết; liên thông
流通liútōnglưu thông; phân phối
通用tōngyòngsử dụng mọi nơi, mọi lúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
通Số nét10 nét.