字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

路面

lùmiàn

mặt đường

Gặp trong câu

雨后路面很滑,基地内外的车辆都降低了速度。

yǔ hòu lùmiàn hěn huá jīdì nèiwài de chēliàng dōu jiàngdī le sùdù

Sau mưa mặt đường rất trơn, xe cộ cả trong lẫn ngoài căn cứ đều giảm tốc độ.

Các chữ trong từ