字舟Zizhou
路
Học chữ · Cấp 1

路

PinyinlùHán Việtlộ
Danh từ · Lượng từ

đường; tuyến

13 nétBộ 足Cấp 1Viết cấp 141 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 路 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 路

11 từ
路口lùkǒugiao lộ
路上lùshangtrên đường
马路mǎlùđường phố
走路zǒu∥lùđi bộ
道路dàolùđường
公路gōnglùđường cao tốc
路边lù biānlề đường; ven đường; vệ đường
问路wènlùhỏi đường
一路平安yílù-píng’āncó chuyến đi vui vẻ
一路顺风yílù-shùnfēngchúc lên đường bình an (thành ngữ)
路线lùxiànhành trình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 13 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
路Số nét13 nét.