字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

落地

luòdì

chạm đất; hạ cánh; đi vào thực tế

Gặp trong câu

飞机落地以后,大家开始下飞机。

fēijī luòdì yǐhòu dàjiā kāishǐ xià fēijī

Sau khi máy bay hạ cánh, mọi người bắt đầu xuống máy bay.

Các chữ trong từ