字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

贸易

màoyì

thương mại; buôn bán

Gặp trong câu

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.

贸易机会来临时,他脑子很清楚,知道不能只图快。

màoyì jīhuì láilín shí tā nǎozi hěn qīngchu zhīdào bù néng zhǐ tú kuài

Khi cơ hội thương mại đến, đầu óc anh ấy rất tỉnh táo và biết rằng không thể chỉ ham nhanh.

Các chữ trong từ