双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。
shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān
Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
màoyì
shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān
Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
màoyì jīhuì láilín shí tā nǎozi hěn qīngchu zhīdào bù néng zhǐ tú kuài
Khi cơ hội thương mại đến, đầu óc anh ấy rất tỉnh táo và biết rằng không thể chỉ ham nhanh.