Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 贸
贸易thương mại
经贸kinh tế và thương mại
外贸thương mại quốc tế
thương mại · mậu dịch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 贸易, 经贸, 外贸. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.