字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

密度

mìdù

mật độ

Gặp trong câu

人口密度越高,交通的压力往往越大。

rénkǒu mìdù yuè gāo jiāotōng de yālì wǎngwǎng yuè dà

Mật độ dân số càng cao thì áp lực giao thông thường càng lớn.

Các chữ trong từ