字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

名胜

míngshèng

danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng

Gặp trong câu

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.

工作人员采集游客意见,征求大家对保护名胜的建议。

gōngzuò rényuán cǎijí yóukè yìjiàn zhēngqiú dàjiā duì bǎohù míngshèng de jiànyì

Nhân viên thu thập ý kiến du khách và xin góp ý của mọi người về việc bảo vệ danh thắng.

Các chữ trong từ