字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

年度

niándù

niên độ; thường niên

Gặp trong câu

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.

这份年度报告把资产、支出和亏损列得很清楚。

zhè fèn niándù bàogào bǎ zīchǎn zhīchū hé kuīsǔn liè de hěn qīngchu

Báo cáo năm này liệt kê tài sản, chi tiêu và khoản lỗ rất rõ ràng.

Các chữ trong từ