字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

平等

píngděng

bình đẳng

Gặp trong câu

每个人都应该得到平等机会。

měi gè rén dōu yīnggāi dédào píngděng jīhuì

Mỗi người đều nên có cơ hội bình đẳng.

Các chữ trong từ