字舟Zizhou
等
Học chữ · Cấp 1

等

PinyinděngHán Việtđẳng
Động từTrợ từ · Danh từ

đợi; chờ đợi · vân vân; đợi, chờ

12 nétBộ 竹Cấp 1Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

děngĐộng từ · Cấp 1

đợi; chờ đợi

děngTrợ từ · Danh từ · Cấp 2

vân vân; đợi, chờ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 等

10 từ
等到děngdàođợi đến
等于děngyúbằng
平等píngděngbình đẳng
等待děngdàichờ; chờ đợi
等候děnghòuđợi
等级děngjíhạng
相等xiāngděngbằng
初等chūděngsơ cấp
高等gāoděngcấp cao
中等zhōngděngtrung bình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 12 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
等Số nét12 nét.