字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

潜力

qiánlì

tiềm lực; tiềm năng

Gặp trong câu

公司认为他很有潜力,给了他更高的薪水。

gōngsī rènwéi tā hěn yǒu qiánlì gěi le tā gèng gāo de xīnshui

Công ty cho rằng anh ấy rất có tiềm năng và trả mức lương cao hơn.

Các chữ trong từ