Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 潜
潜力tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
潜能tiềm năng
潜水lặn
潜艇tàu ngầm
潜在ẩn giấu
潜移默化ảnh hưởng một cách không nhận ra
ẩn · bí mật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 潜力, 潜能, 潜水. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.