字舟Zizhou
潜
Học chữ · Cấp 6

潜 / 潛

PinyinqiánHán Việttiềm

ẩn · bí mật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 潜力, 潜能, 潜水. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 水Cấp 66 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 潜

6 từ
潜力qiánlìtiềm năng; năng lực tiềm ẩn
潜能qiánnéngtiềm năng
潜水qiánshuǐlặn
潜艇qiántǐngtàu ngầm
潜在qiánzàiẩn giấu
潜移默化qiányí-mòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 15 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
潜Số nét15 nét.
潛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.