字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

前者

qiánzhě

cái/người trước; vế trước

Gặp trong câu

两个方案相比,前者重质量,另一个只看价格。

liǎng gè fāng’àn xiāngbǐ qiánzhě zhòng zhìliàng lìng yī gè zhǐ kàn jiàgé

So sánh hai phương án, phương án trước coi trọng chất lượng còn phương án kia chỉ nhìn vào giá.

Các chữ trong từ