字舟Zizhou
前
Học chữ · Cấp 1

前

PinyinqiánHán Việttiền
Danh từ

trước; phía trước

9 nétBộ 刀Cấp 1Viết cấp 148 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 前 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 前

11 từ
前边qiánbianphía trước
前天qiántiānngày hôm kia
面前miànqiántrước mặt
前年qiánniánnăm kia
以前yǐqiántrước đây
从前cóngqiántrước đây
目前mùqiánhiện tại
前后qiánhòutrước sau; khoảng (thời gian)
前进qiánjìntiến lên
前面qiánmiànphía trước
前往qiánwǎngđi đến; tiến về; đi tới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 9 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
前Số nét9 nét.