字舟Zizhou
者
Học chữ · Cấp 2

者

PinyinzhěHán Việtgiả

người liên quan đến

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 或者, 读者, 记者. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 老Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 者

12 từ
或者huòzhěhoặc
读者dúzhěđộc giả
记者jìzhěphóng viên; nhà báo
作者zuòzhětác giả; nhà văn
志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)-giả/-viên; người… (hậu tố chỉ người)
学者xuézhěhọc giả
消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng
患者huànzhěbệnh nhân; người chịu bệnh
后者hòuzhěcái sau
前者qiánzhěcái trước
使者shǐzhěsứ giả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 老 · 8 nét

老Bộ thủBộ số 125 trong hệ tra cứu Unicode.
者Số nét8 nét.