Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 者
或者hoặc
读者độc giả
记者phóng viên; nhà báo
作者tác giả; nhà văn
志愿者tình nguyện viên
者(志愿者)-giả/-viên; người… (hậu tố chỉ người)
学者học giả
消费者người tiêu dùng
患者bệnh nhân; người chịu bệnh
后者cái sau
前者cái trước
使者sứ giả
người liên quan đến
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 或者, 读者, 记者. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.