字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

切实

qièshí

thiết thực; cụ thể và khả thi

Gặp trong câu

我们需要切实解决问题。

wǒmen xūyào qièshí jiějué wèntí

Chúng ta cần giải quyết vấn đề một cách thiết thực.

Các chữ trong từ