字舟Zizhou
切
Học chữ · Cấp 3

切

PinyinqiēHán Việtthiết / thế
Động từ

cắt; thái; khắc

4 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 切 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: qiè — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 切

11 từ
亲切qīnqièthân thiện
一切yíqièmọi thứ; tất cả
密切mìqiègần gũi
迫切pòqièkhẩn cấp; cấp bách
切实qièshíkhả thi
切除qiēchúcắt bỏ
切断qiēduàncắt đứt; cắt rời
切割qiēgēcắt
切身qièshēntrực tiếp
确切quèqièrõ ràng
深切shēnqiècảm nhận sâu sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 4 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
切Số nét4 nét.