字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

情节

qíngjié

tình tiết; cốt truyện

Gặp trong câu

童话可以有简单情节,悲剧和喜剧用不同方式讲故事。

tónghuà kěyǐ yǒu jiǎndān qíngjié bēijù hé xǐjù yòng bù tóng fāngshì jiǎng gùshi

Truyện cổ tích có thể có tình tiết đơn giản, còn bi kịch và hài kịch dùng những cách khác nhau để kể chuyện.

Các chữ trong từ