字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

求助

qiúzhù

cầu trợ; nhờ giúp đỡ

Gặp trong câu

遇到困难时,可以向专业人员求助。

yùdào kùnnan shí kěyǐ xiàng zhuānyè rényuán qiúzhù

Khi gặp khó khăn, có thể nhờ người chuyên môn giúp đỡ.

Các chữ trong từ