字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

权力

quánlì

quyền lực; quyền hạn

Gặp trong câu

经理有决定怎么用资金的权力,也要承担责任。

jīnglǐ yǒu juédìng zěnme yòng zījīn de quánlì yě yào chéngdān zérèn

Quản lý có quyền quyết định cách sử dụng vốn và cũng phải chịu trách nhiệm.

Các chữ trong từ