字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

热点

rèdiǎn

điểm nóng; chủ đề nóng

Gặp trong câu

主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。

zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn

Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.

处理热点问题时,不能忽略少数人的合理需求。

chǔlǐ rèdiǎn wèntí shí bù néng hūlüè shǎoshù rén de hélǐ xūqiú

Khi xử lý vấn đề nóng, không thể bỏ qua nhu cầu hợp lý của nhóm thiểu số.

Các chữ trong từ