字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

认同

rèntóng

đồng tình; đồng thuận

Gặp trong câu

很多居民认同这个观点,也提高了相关认知。

hěn duō jūmín rèntóng zhè gè guāndiǎn yě tígāo le xiāngguān rènzhī

Nhiều cư dân đồng tình với quan điểm này và cũng nâng cao nhận thức liên quan.

Các chữ trong từ