字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

赛事

sàishì

giải đấu; sự kiện thi đấu

Gặp trong câu

赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。

sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì

Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.

这次赛事设置田径、体操和跳水等项目。

zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù

Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.

Các chữ trong từ