赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。
sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì
Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
sàishì
sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì
Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù
Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.