字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

上当

shàngdàng

mắc lừa; bị lừa

Gặp trong câu

放着已经确认的合同不看,却去相信陌生人的消息,很容易上当。

fàng zhe yǐjīng quèrèn de hétóng bù kàn què qù xiāngxìn mòshēng rén de xiāoxi hěn róngyì shàngdàng

Có hợp đồng đã xác nhận lại bỏ đó không xem mà đi tin tin tức của người lạ thì rất dễ mắc lừa.

Các chữ trong từ