字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

上台

shàngtái

lên sân khấu; lên bục

Gặp trong câu

演员马上要上台了,别在旁边问这问那。

yǎnyuán mǎshàng yào shàngtái le bié zài pángbiān wèn zhè wèn nà

Diễn viên sắp lên sân khấu rồi, đừng đứng bên cạnh hỏi hết chuyện này đến chuyện khác.

Các chữ trong từ