字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

审美

shěnměi

cảm thụ cái đẹp; thẩm mỹ

Gặp trong câu

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.

不同的人会用不同方式审美。

bù tóng de rén huì yòng bù tóng fāngshì shěnměi

Những người khác nhau sẽ cảm thụ cái đẹp theo những cách khác nhau.

Các chữ trong từ