字舟Zizhou
审
Học chữ · Cấp 6

审 / 審

PinyinshěnHán Việtthẩm
Động từ

xem xét

8 nétBộ 宀Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 审 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 审

8 từ
审查shěnchákiểm tra
评审píngshěnthẩm định
审定shěndìngthẩm định
审核shěnhékiểm toán
审美shěnměithẩm mỹ
审判shěnpànphiên tòa
审批shěnpīxem xét và phê duyệt
审视shěnshìxem xét kỹ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
审Số nét8 nét.
審phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.