字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

声调

shēngdiào

thanh điệu; dấu giọng

Gặp trong câu

学习普通话时,要注意音节和声调的区别。

xuéxí pǔtōnghuà shí yào zhùyì yīnjié hé shēngdiào de qūbié

Khi học tiếng Phổ thông cần chú ý sự khác biệt giữa âm tiết và thanh điệu.

Các chữ trong từ