字舟Zizhou
调
Học chữ · Cấp 3

调 / 調

Pinyindiào / tiáoHán Việtđiều / điệu
Động từ

điều chuyển · hòa hợp

10 nétBộ 讠Cấp 3Viết cấp 223 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

diàoĐộng từ · Cấp 3

điều chuyển

tiáoĐộng từ · Cấp 3

hòa hợp

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 调

10 từ
调查diàocháđiều tra
空调kōngtiáođiều hòa không khí
强调qiángdiàonhấn mạnh (một tuyên bố)
调整tiáozhěngđiều chỉnh
单调dāndiàođơn điệu
调皮tiáopínghịch ngợm
调动diàodòngđiều chuyển
调节tiáojiéđiều chỉnh
调解tiáojiěhoà giải
调研diàoyánđiều tra và nghiên cứu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 10 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
调Số nét10 nét.
調phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.