字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

时光

shíguāng

thời gian; quãng thời gian

Gặp trong câu

青春期是身体和心理变化很明显的一段时光。

qīngchūnqī shì shēntǐ hé xīnlǐ biànhuà hěn míngxiǎn de yī duàn shíguāng

Tuổi dậy thì là một quãng thời gian có thay đổi rõ rệt về cơ thể và tâm lý.

经历了这些岁月,我们更懂得珍惜往后的时光。

jīnglì le zhè xiē suìyuè wǒmen gèng dǒngde zhēnxī wǎnghòu de shíguāng

Trải qua những năm tháng ấy, chúng ta càng biết trân trọng quãng thời gian về sau.

Các chữ trong từ