字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

适度

shìdù

vừa phải; có mức độ

Gặp trong câu

这里气候适宜,运动也要适度。

zhèlǐ qìhòu shìyí yùndòng yě yào shìdù

Khí hậu ở đây thích hợp, nhưng vận động cũng cần ở mức vừa phải.

Các chữ trong từ