字舟Zizhou
适
Học chữ · Cấp 2

适 / 適

PinyinshìHán Việtthích / quát / đích

vừa vặn · phù hợp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 合适, 适合, 适应. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 辵Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 适

11 từ
合适héshìthích hợp; vừa vặn; phù hợp
适合shìhéphù hợp; thích hợp
适应shìyìngthích nghi
适用shìyòngcó thể áp dụng
舒适shūshìấm cúng
适当shìdàngphù hợp; thích hợp
不适búshìkhông khỏe
适度shìdùmột cách vừa phải
适量shìliànglượng thích hợp
适时shìshíkịp thời
适宜shìyíphù hợp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
适Số nét9 nét.
適phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.