Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 适
合适thích hợp; vừa vặn; phù hợp
适合phù hợp; thích hợp
适应thích nghi
适用có thể áp dụng
舒适ấm cúng
适当phù hợp; thích hợp
不适không khỏe
适度một cách vừa phải
适量lượng thích hợp
适时kịp thời
适宜phù hợp
vừa vặn · phù hợp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 合适, 适合, 适应. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.