字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

势力

shìlì

thế lực; lực lượng có ảnh hưởng

Gặp trong câu

这个团体在当地有很大势力。

zhè gè tuántǐ zài dāngdì yǒu hěn dà shìlì

Đoàn thể này có thế lực khá lớn ở địa phương.

Các chữ trong từ