字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

素质

sùzhì

phẩm chất; tố chất; năng lực nền tảng

Gặp trong câu

正式场合要注意外表,更要重视一个人的素质。

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì wàibiǎo gèng yào zhòngshì yī gè rén de sùzhì

Trong dịp trang trọng cần chú ý vẻ ngoài, nhưng càng phải coi trọng phẩm chất của một người.

Các chữ trong từ