字舟Zizhou
素
Học chữ · Cấp 6

素

PinyinsùHán Việttố
Tính từ · Danh từ

tơ sống

10 nétBộ 糸Cấp 6Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 素 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 素

11 từ
素质sùzhìphẩm chất bên trong
要素yàosùyếu tố thiết yếu
因素yīnsùyếu tố
元素yuánsùthành phần cơ bản của cái gì đó
维生素wéishēngsùvitamin
激素jīsùhormone
朴素pǔsùgiản dị và đơn giản
素材sùcáitư liệu gốc
素描sùmiáobức phác thảo
素食sùshíđồ ăn chay
素养sùyǎngtu dưỡng cá nhân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 糸 · 10 nét

糸Bộ thủBộ số 120 trong hệ tra cứu Unicode.
素Số nét10 nét.