字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

特地

tèdì

cất công; đặc biệt vì một mục đích

Gặp trong câu

朋友特地来看我,还特意带了礼物。

péngyou tèdì lái kàn wǒ hái tèyì dài le lǐwù

Bạn tôi cất công đến thăm và còn đặc biệt mang theo quà.

Các chữ trong từ