字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

天然

tiānrán

tự nhiên; có nguồn gốc tự nhiên

Gặp trong câu

天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。

tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì

Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.

祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。

zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài

Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.

Các chữ trong từ