字舟Zizhou
天
Học chữ · Cấp 1

天

PinyintiānHán Việtthiên
Danh từ · Lượng từ

trời; ngày

4 nétBộ 大Cấp 1Viết cấp 154 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 天 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 天

11 từ
白天báitiānban ngày
半天bàntiānnửa ngày
后天hòutiānngày mốt
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
前天qiántiānngày hôm kia
天气tiānqìthời tiết
昨天zuótiānhôm qua
星期天xīngqītiānchủ nhật
春天chūntiānmùa xuân
冬天dōngtiānmùa đông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 4 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
天Số nét4 nét.