字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

听话

tīnghuà

ngoan; biết nghe lời

Gặp trong câu

孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。

háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le

Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.

Các chữ trong từ