字舟Zizhou
听
Học chữ · Cấp 1

听 / 聽

PinyintīngHán Việtthính / dẫn
Động từ

nghe

7 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 听 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 听

11 từ
好听hǎotīngnghe hay
听到tīngdàonghe thấy
听见tīng∥jiànnghe thấy
听写tīngxiěnghe viết; chính tả
难听nántīngkhó nghe; chói tai; khó chịu
听讲tīng∥jiǎngtham dự buổi nói chuyện
听说tīngshuōnghe (nói)
打听dǎtinghỏi thăm
收听shōutīngnghe (chương trình phát thanh)
听力tīnglìthính giác
听众tīngzhòngkhán giả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
听Số nét7 nét.
聽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.