字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

听取

tīngqǔ

lắng nghe; tiếp thu ý kiến hoặc báo cáo

Gặp trong câu

组织方认真听取公众意见,再调整方案。

zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn

Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.

Các chữ trong từ