字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

同行

tóngháng

người cùng nghề/cùng ngành; đồng nghiệp trong nghề

Gặp trong câu

这位同行经验丰富,我常向他请教。

zhè wèi tóngháng jīngyàn fēngfù wǒ cháng xiàng tā qǐngjiào

Người đồng nghiệp cùng nghề này rất giàu kinh nghiệm, tôi thường hỏi anh ấy.

Các chữ trong từ