字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

投资

tóuzī

đầu tư; khoản đầu tư

Gặp trong câu

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.

这家公司增加投资力度,是为了扩大生产。

zhè jiā gōngsī zēngjiā tóuzī lìdù shì wèile kuòdà shēngchǎn

Công ty này tăng mức đầu tư để mở rộng sản xuất.

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.

Các chữ trong từ