字舟Zizhou
投
Học chữ · Cấp 4

投

PinyintóuHán Việtđầu
Động từ

ném; thả; đưa vào

7 nétBộ 手Cấp 412 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 投 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 投

11 từ
投入tóurùném vào
投诉tóusùphàn nàn
投资tóuzīđầu tư
投票tóu∥piàobỏ phiếu
投奔tóubèntìm nơi trú ẩn
投稿tóu∥gǎogửi bài viết để xuất bản
投机tóujīhợp ý; đồng điệu
投射tóushèném
投身tóushēndấn thân vào việc gì đó
投降tóuxiángđầu hàng
走投无路zǒutóu-wúlùrơi vào ngõ cụt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
投Số nét7 nét.