字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

外表

wàibiǎo

vẻ ngoài; bề ngoài

Gặp trong câu

正式场合要注意外表,更要重视一个人的素质。

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì wàibiǎo gèng yào zhòngshì yī gè rén de sùzhì

Trong dịp trang trọng cần chú ý vẻ ngoài, nhưng càng phải coi trọng phẩm chất của một người.

这座房子有三十平方米,外表普通但很结实。

zhè zuò fángzi yǒu sān shí píngfāng mǐ wàibiǎo pǔtōng dàn hěn jiēshi

Ngôi nhà này rộng ba mươi mét vuông; vẻ ngoài bình thường nhưng rất chắc chắn.

Các chữ trong từ