字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

万物

wànwù

vạn vật; muôn vật

Gặp trong câu

古人常用万物来谈人与自然的关系。

gǔrén cháng yòng wànwù lái tán rén yǔ zìrán de guānxì

Người xưa thường dùng khái niệm vạn vật để bàn về quan hệ giữa con người và tự nhiên.

Các chữ trong từ