字舟Zizhou
万
Học chữ · Cấp 2

万 / 萬

PinyinwànHán Việtvạn / mặc
Số từ

mười nghìn

3 nétBộ 一Cấp 2Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 万 như một từ

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 万

11 từ
千万qiānwànnhất định; tuyệt đối (dùng để nhấn mạnh lời dặn)
万一wànyīphòng khi; lỡ như; ngộ nhỡ
万分wànfēnrất nhiều
万能wànnéngtoàn năng
万万wànwàntuyệt đối
成千上万chéngqiān-shàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn; số lượng không đếm xuể
鹏程万里péngchéng-wànlǐđiển tích chim bằng bay vạn dặm
千变万化qiānbiàn-wànhuàthay đổi vô số
千家万户qiānjiā-wànhùmọi gia đình
千军万马qiānjūn-wànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa; sự phô trương lực lượng ấn tượng
万古长青wàngǔ-chángqīnggiữ mãi tươi mới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 3 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
万Số nét3 nét.
萬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.