字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

往后

wǎnghòu

về sau; từ nay về sau

Gặp trong câu

经历了这些岁月,我们更懂得珍惜往后的时光。

jīnglì le zhè xiē suìyuè wǒmen gèng dǒngde zhēnxī wǎnghòu de shíguāng

Trải qua những năm tháng ấy, chúng ta càng biết trân trọng quãng thời gian về sau.

Các chữ trong từ