字舟Zizhou
往
Học chữ · Cấp 2

往

PinyinwǎngHán Việtvãng
Động từ · Giới từ

hướng về; đi về phía

8 nétBộ 彳Cấp 2Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 往 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 往

11 từ
交往jiāowǎnggiao thiệp (với)
前往qiánwǎngđi đến; tiến về; đi tới
往往wǎngwǎngthường thường
以往yǐwǎngtrong quá khứ; trước đây
来往láiwǎngđi lại
往后wǎnghòutừ bây giờ
往来wǎngláigiao dịch
往年wǎngniánnhững năm trước; những năm trước đây
飞往fēiwǎngbay đến; bay tới
赶往gǎnwǎngvội vã đi đến
过往guòwǎngđi qua lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 8 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
往Số nét8 nét.